ancien régime

/'ɑ:nsjeɳre'ʤi:m/
Học thuật
Thân thiện
ancien régime

The museum exhibit displays artifacts from the ancien régime.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời kỳ trước Cách mạng Pháp: "Ancien régime" thuật ngữ lịch sử dùng để chỉ chế độ chính trị, xã hội kinh tế của Vương quốc Pháp trước cuộc Cách mạng Pháp năm 1789.
    • Chế độ , chế độ xưa: Theo nghĩa rộng hơn, "ancien régime" có thể dùng để chỉ bất kỳ hệ thống quyền lực, chính trị hoặc xã hội lỗi thời nào đã bị thay thế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The French Revolution aimed to overthrow the ancien régime. (Cách mạng Pháp nhằm mục đích lật đổ chế độ .)
    • The society of the ancien régime was divided into three estates. (Xã hội thời kỳ trước cách mạng được chia thành ba đẳng cấp.)
    • Many historians study the economic policies of the ancien régime. (Nhiều nhà sử học nghiên cứu các chính sách kinh tế của chế độ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the collapse of the ancien régime": sự sụp đổ của chế độ .

    • The book analyzes the factors leading to the collapse of the ancien régime. (Cuốn sách phân tích các yếu tố dẫn đến sự sụp đổ của chế độ .)
  • "a relic of the ancien régime": tàn dư của chế độ .

    • That law is considered a relic of the ancien régime. (Luật đó được coi một tàn dư của chế độ .)
Biến thể từ gần giống
  • Old regime (n): chế độ (cách dịch hoặc diễn đạt tương đương trong tiếng Anh).
  • Ancien (adj, gốc Pháp): , xưa (thường dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc lịch sử).
Từ đồng nghĩa
  • Old order: trật tự .
  • Former system: hệ thống , chế độ .
Lưu ý sử dụng
  • "Ancien régime" một thuật ngữ nguồn gốc từ tiếng Pháp, thường được giữ nguyên dạng trong văn viết tiếng Anh tiếng Việt. Từ này mang sắc thái học thuật lịch sử.
  • Khi viết, từ này thường được in nghiêng hoặc để trong dấu ngoặc kép để nhấn mạnh một thuật ngữ ngoại lai.
ancien régime

The museum exhibit displays artifacts from the ancien régime.

danh từ
  1. (sử học) thời kỳ trước cách mạng Pháp
  2. chế độ , chế độ xưa